chạy chọt

Học thuật
Thân thiện
chạy chọt

Anh ấy chạy chọt khắp nơi để xin việc làm.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cậy cục cầu cạnh nơi này nơi khác để xin xỏ, vận động cho một mục đích cá nhân nào đó, thường để đạt được một lợi ích, một vị trí hoặc để giải quyết một vấn đề theo hướng lợi cho mình. Hành động này thường mang hàm ý tiêu cực, liên quan đến việc tìm mọi cách, có thể bao gồm cả việc hối lộ hay nhờ vả không chính đáng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đã chạy chọt khắp nơi, nhưng không ai nâng đỡ.
    • Muốn được hợp đồng đó, ông ấy phải chạy chọt rất nhiều.
    • Việc chạy chọt để con vào trường điểm không cần thiết.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy chọt khắp nơi": chỉ việc vận động, xin xỏrất nhiều nơi, nhiều đối tượng khác nhau.

    • Hắn chạy chọt khắp nơi để tìm cách thoát tội.
  • "chạy chọt chức tước": vận động để được bổ nhiệm vào một chức vụ nào đó.

    • Những kẻ chỉ biết chạy chọt chức tước thì không thể người lãnh đạo tốt.
Biến thể từ gần giống
  • Chạy vạy (đgt): chỉ chung việc chạy ngược chạy xuôi, vất vả lo liệu cho một công việc đó. Từ này có thể mang nghĩa trung tính hơn, không nhất thiết hàm ý tiêu cực như "chạy chọt".

    • ấy phải chạy vạy khắp nơi để kiếm tiền chữa bệnh cho mẹ.
  • Vận động (đgt): hành động tác động để đạt được mục đích. Từ này mang nghĩa rộng hơn có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực (vận động cho hòa bình) hoặc tiêu cực (vận động ngầm).

    • Ứng viên đó đang vận động rất tích cực để giành phiếu bầu.
Từ đồng nghĩa
  • Cầu cạnh: van xin, nài nỉ người khác giúp đỡ.
  • Xin xỏ: xin một cách khẩn khoản, lặp đi lặp lại.
  • Luồn cúi (thường dùng: luồn cúi, chạy chọt): hành động hạ mình, nịnh bợ để đạt mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Tự lực: dựa vào sức lực, khả năng của bản thân.
  • Chính đáng: dùng phương cách ngay thẳng, đúng đắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " tiền mua tiên cũng được" / "Đồng tiền đi trước đồng tiền khôn": thường được liên tưởng đến trong bối cảnh "chạy chọt" sử dụng tiền bạc, hối lộ.
  • "Chạy chọt như con thò lò": (cách nói dân gian) von hình ảnh chạy ngược chạy xuôi một cách vất vả, lộn xộn.
chạy chọt

Anh ấy chạy chọt khắp nơi để xin việc làm.

  1. đgt. Cậy cục cầu cạnh nơi này nơi khác để xin một điều : Anh ta đã chạy chọt khắp nơi, nhưng không ai nâng đỡ.